Tìm kiếm nhiều nhất:
CQ2/CDQ2 là xi lanh khí nén compact của SMC, nằm trong danh mục xi lanh khí nén, được sử dụng trong các hệ thống robot và dây chuyền tự động hóa.
Dòng CQ2/CDQ2 được thiết kế với chiều dài tổng thể siêu mỏng, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt và hỗ trợ thu gọn kích thước thiết bị. Sản phẩm có dải đường kính piston rộng từ ø4 đến ø200, hỗ trợ lắp công tắc tự động trên nhiều mặt mà không làm công tắc nhô ra khỏi thân xi lanh. Series CDQ2 được trang bị công tắc tự động để giám sát vị trí vận hành.

Có thể lắp trên 4 mặt (ø6, ø10 lắp trên 1 mặt; ø12 đến ø25 lắp trên 2 mặt)
Công tắc không nhô ra khỏi thân xi lanh
Giá đỡ càng chữ U kép (Double Clevis Bracket)
Giá đỡ chân đế compact (Compact Foot Bracket)
Kèm bu lông lắp đặt
Có mã sản phẩm tích hợp đầu nối ty piston
CDQ2
CDQ2W
CDQ2K
CDQ2KW
CDQP2
CDQ2□S
CDBQ2
Các thông số kỹ thuật chi tiết có thể tham khảo trong catalogue chính thức của SMC.
Hình ảnh catalogue:

Xem Catalogue chính thức tại đây
Hotline: +84 981 254093
Email: sales@kstarvn.com
| SKU | Descrizione breve | Thông số kỹ thuật và chi tiết sản phẩm | Catalogo | |
|---|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn, Tác động kép, Cần đơn, Đường kính xy lanh (mm): 4, 6, 10, 12, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100 | Xem thêm |
|
||
| Tiêu chuẩn, Tác động kép, Cần đôi, Đường kính xy lanh (mm): 12, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100 | Xem thêm |
|
||
| Tiêu chuẩn, Tác động đơn (Đẩy/Kéo), Đường kính xy lanh (mm): 12, 16, 20, 25, 32, 40, 50 | Xem thêm |
|
||
| Đường kính lớn, Tác động kép, Cần đơn, Đường kính xy lanh (mm): 125, 140, 160, 180, 200 | Xem thêm |
|
||
| Đường kính lớn, Tác động kép, Cần đôi, Đường kính xy lanh (mm): 125, 140, 160, 180, 200 | Xem thêm |
|
||
| Hành trình dài, Tác động kép, Cần đơn, Đường kính xy lanh (mm): 32, 40, 50, 63, 80, 100 | Xem thêm |
|
||
| Cần không xoay, Tác động kép, Cần đơn, Đường kính xy lanh (mm): 12, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63 | Xem thêm |
|
||
| Cần không xoay, Tác động kép, Cần đôi, Đường kính xy lanh (mm): 12, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63 | Xem thêm |
|
||
| Chống nước cải tiến, Tác động kép, Cần đơn, Đường kính xy lanh (mm): 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100 | Xem thêm |
|
||
| Chống nước cải tiến, Tác động kép, Cần đôi, Đường kính xy lanh (mm): 40, 50, 63, 80, 100 | Xem thêm |
|
||
| Cấp khí dọc trục (Cấp khí tập trung), Tác động kép, Cần đơn, Đường kính xy lanh (mm): 12, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100 | Xem thêm |
|
||
| Cấp khí dọc trục (Cấp khí tập trung), Tác động đơn (Đẩy/Kéo), Đường kính xy lanh (mm): 12, 16, 20, 25, 32, 40, 50 | Xem thêm |
|
||
| Chống tải bên, Tác động kép, Cần đơn, Đường kính xy lanh (mm): 32, 40, 50, 63, 80, 100 | Xem thêm |
|
||
| Khóa cuối hành trình, Tác động kép, Cần đơn, Đường kính xy lanh (mm): 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100 | Xem thêm |
|