Tìm kiếm nhiều nhất:
Xi lanh tốc độ thấp CJ2X/CM2X/CQSX/CQ2X/CUX là xi lanh chuyên dụng của SMC thuộc nhóm Xi lanh chuyên dụng trong danh mục Xi lanh khí. Sản phẩm được thiết kế để giảm hiện tượng kẹt và chuyển động giật khi vận hành ở tốc độ thấp, đồng thời duy trì chuyển động mượt mà ngay cả ở tốc độ rất thấp.
Xi lanh tốc độ thấp có khả năng giảm hiện tượng kẹt và chuyển động giật, vận hành mượt mà ở tốc độ 0,5 mm/s (1 mm/s đối với đường kính Ø16 trở xuống), giảm một nửa áp suất sử dụng tối thiểu (so với sản phẩm của SMC), sử dụng kết cấu mới có hiệu năng tương đương sản phẩm tiêu chuẩn, tương thích lắp đặt với sản phẩm tiêu chuẩn và có phiên bản gắn công tắc từ (Auto Switch).

Giảm hiện tượng kẹt và chuyển động giật.
Vận hành mượt mà ở tốc độ 0,5 mm/s (1 mm/s đối với Ø16 trở xuống).
Giảm một nửa áp suất sử dụng tối thiểu (so với sản phẩm của SMC).
Kết cấu mới có hiệu năng tương đương sản phẩm tiêu chuẩn.
Tương thích lắp đặt với sản phẩm tiêu chuẩn.
CDJ2X-Z series: CDJ2X-Z
CDM2X-Z series: CDM2X
CDQSX series: CDQSX
CDQ2X series: CDQ2X
CDUX series: CDUX
Các thông số kỹ thuật chi tiết có thể tham khảo trong catalogue chính thức của SMC.
Hình ảnh catalogue:

Xem Catalogue chính thức tại đây
Hotline: 0981254093
Email: sales@kstarvn.com
| SKU | Descrizione breve | Thông số kỹ thuật và chi tiết sản phẩm | Catalogo | |
|---|---|---|---|---|
| Xi lanh khí nén, Tác động kép, Đường kính xy lanh: 10, 16, Tốc độ piston hoạt động tối thiểu: 1 mm/s | Xem thêm |
|
||
| Xi lanh khí nén, Tác động kép, Đường kính xy lanh: 20, 25, 32, 40, Tốc độ piston hoạt động tối thiểu: 0.5 mm/s | Xem thêm |
|
||
| Xi lanh khí nén, Tác động kép, Đường kính xy lanh: 20, 25, 32, 40, Tốc độ piston hoạt động tối thiểu: 0.5 mm/s | Xem thêm |
|
||
| Xi lanh khí nén kiểu mỏng, Tác động kép, Đường kính xy lanh: 12, 16, Tốc độ piston hoạt động tối thiểu: 1 mm/s | Xem thêm |
|
||
| Xi lanh khí nén kiểu mỏng, Tác động kép, Đường kính xy lanh: 20, 25, Tốc độ piston hoạt động tối thiểu: 0.5 mm/s | Xem thêm |
|
||
| Xi lanh khí nén kiểu mỏng, Tác động kép, Đường kính xy lanh: 32, 40, 50, 63, 80, 100, Tốc độ piston hoạt động tối thiểu: 0.5 mm/s | Xem thêm |
|
||
| Xi lanh gắn tự do, Tác động kép, Đường kính xy lanh: 10, 16, Tốc độ piston hoạt động tối thiểu: 1 mm/s | Xem thêm |
|
||
| Xi lanh gắn tự do, Tác động kép, Đường kính xy lanh: 20, 25, 32, Tốc độ piston hoạt động tối thiểu: 0.5 mm/s | Xem thêm |
|