Tìm kiếm nhiều nhất:
SY3000/5000/7000/9000 là van điện từ 5 cổng thuộc danh mục van điện từ 4 và 5 cổng điều khiển bằng khí nén của SMC, được sử dụng trong các hệ thống robot và dây chuyền tự động hóa.
Dòng SY3000/5000/7000/9000 hỗ trợ nhiều cấu hình manifold, cho phép lắp kết hợp van 3 cổng và van 5 cổng trên cùng hệ thống, đồng thời đáp ứng yêu cầu tiết kiệm điện năng và linh hoạt trong thiết kế hệ thống khí nén.

SS5Y3
SS5Y5
SS5Y7
SS5Y9
Lưu ý:
EX510 series dự kiến ngừng sản xuất
Khi thiết kế thiết bị hoặc hệ thống mới, nên xem xét sử dụng các series khác như EX260 hoặc EX600
Các thông số kỹ thuật chi tiết có thể tham khảo trong catalogue chính thức của SMC.
Hình ảnh catalogue:

Xem Catalogue chính thức tại đây
Hotline: +84 981 254093
Email: sales@kstarvn.com
| SKU | Descrizione breve | Thông số kỹ thuật và chi tiết sản phẩm | Catalogo | |
|---|---|---|---|---|
| Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) C: 1,1 dm³/(s·bar), Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) b: 0,30, Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) Cv: 0,26, Kích thước truyền động xi lanh: φ40, Công suất tiêu thụ: 0,35W (Tiêu chuẩn), 0,1W (Với mạch tiết kiệm điện). | Xem thêm |
|
||
| Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) C: 2,8 dm³/(s·bar), Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) b: 0,29, Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) Cv: 0,66, Kích thước truyền động xi lanh: φ63, Công suất tiêu thụ: 0,35W (Tiêu chuẩn), 0,1W (Với mạch tiết kiệm điện). | Xem thêm |
|
||
| Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) C: 4,5 dm³/(s·bar), Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) b: 0,27, Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) Cv: 1,1, Kích thước truyền động xi lanh: φ80, Công suất tiêu thụ: 0,35W (Tiêu chuẩn), 0,1W (Với mạch tiết kiệm điện). | Xem thêm |
|
||
| Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) C: 10 dm³/(s·bar), Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) b: 0,29, Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) Cv: 2,5, Kích thước truyền động xi lanh: φ100, Công suất tiêu thụ: 0,35W (Tiêu chuẩn), 0,1W (Với mạch tiết kiệm điện). | Xem thêm |
|
||
| Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) C: 1,1 dm³/(s·bar), Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) b: 0,30, Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) Cv: 0,26, Kích thước truyền động xi lanh: φ40, Công suất tiêu thụ: 0,35W (Tiêu chuẩn), 0,1W (Với mạch tiết kiệm điện). | Xem thêm |
|
||
| Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) C: 2,8 dm³/(s·bar), Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) b: 0,29, Đặc tính lưu lượng 4/2→5/3 (A/B→EA/EB) Cv: 0,66, Kích thước truyền động xi lanh: φ63, Công suất tiêu thụ: 0,35W (Tiêu chuẩn), 0,1W (Với mạch tiết kiệm điện). | Xem thêm |
|