Tìm kiếm nhiều nhất:
ZH là ejector chân không của SMC thuộc nhóm Bộ tạo chân không trong danh mục Thiết bị chân không. Sản phẩm có thiết kế nhỏ gọn và nhẹ, với nhiều phương thức lắp đặt.
Ejector chân không ZH có 4 phương thức lắp đặt gồm lắp trực tiếp, lắp bracket tiêu chuẩn, lắp bracket chữ L và lắp thanh DIN; đồng thời có thể lựa chọn bộ giảm thanh và bracket tiêu chuẩn đối với loại đường ống trực tiếp.

Các thông số kỹ thuật chi tiết có thể tham khảo trong catalogue chính thức của SMC.
Hình ảnh catalogue:

Xem Catalogue chính thức tại đây
Hotline: 0981254093
Email: sales@kstarvn.com
| SKU | Descrizione breve | Thông số kỹ thuật và chi tiết sản phẩm | Catalogo | |
|---|---|---|---|---|
| Kiểu nối ống trực tiếp, đường kính đầu phun 0.5 mm, lưu lượng hút tối đa 6 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 13 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~13 mm | Xem thêm |
|
||
| Kiểu nối ống trực tiếp, đường kính đầu phun 0.7 mm, lưu lượng hút tối đa 12 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 27 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~20 mm | Xem thêm |
|
||
| Kiểu nối ống trực tiếp, đường kính đầu phun 1.0 mm, lưu lượng hút tối đa 26 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 52 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~32 mm | Xem thêm |
|
||
| Kiểu nối ống trực tiếp, đường kính đầu phun 1.3 mm, lưu lượng hút tối đa 40 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 88 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~50 mm | Xem thêm |
|
||
| Kiểu nối ống trực tiếp, đường kính đầu phun 1.5 mm, lưu lượng hút tối đa 58 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 117 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~100 mm | Xem thêm |
|
||
| Kiểu nối ống trực tiếp, đường kính đầu phun 1.8 mm, lưu lượng hút tối đa 76 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 165 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~125 mm | Xem thêm |
|
||
| Kiểu nối ống trực tiếp, đường kính đầu phun 2.0 mm, lưu lượng hút tối đa 90 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 201 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~150 mm | Xem thêm |
|
||
| Kiểu hộp (tích hợp bộ giảm thanh), đường kính đầu phun 0.5 mm, lưu lượng hút tối đa 6 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 13 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~13 mm | Xem thêm |
|
||
| Kiểu hộp (tích hợp bộ giảm thanh), đường kính đầu phun 0.7 mm, lưu lượng hút tối đa 12 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 27 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~20 mm | Xem thêm |
|
||
| Kiểu hộp (tích hợp bộ giảm thanh), đường kính đầu phun 1.0 mm, lưu lượng hút tối đa 26 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 52 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~32 mm | Xem thêm |
|
||
| Kiểu hộp (tích hợp bộ giảm thanh), đường kính đầu phun 1.3 mm, lưu lượng hút tối đa 40 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 88 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~50 mm | Xem thêm |
|
||
| Kiểu hộp (tích hợp bộ giảm thanh), đường kính đầu phun 1.5 mm, lưu lượng hút tối đa 58 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 117 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~100 mm | Xem thêm |
|
||
| Kiểu hộp (tích hợp bộ giảm thanh), đường kính đầu phun 1.8 mm, lưu lượng hút tối đa 76 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 165 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~125 mm | Xem thêm |
|
||
| Kiểu hộp (tích hợp bộ giảm thanh), đường kính đầu phun 2.0 mm, lưu lượng hút tối đa 90 L/min (ANR), lượng khí tiêu thụ 201 L/min (ANR), đường kính giác hút áp dụng 2~150 mm | Xem thêm |
|